Bản dịch của từ 治兵 trong tiếng Việt

治兵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治兵 (Động từ)

zhì bīng
01

1.古指在秋季进行的练兵仪式。后泛指练兵或治军。

Ví dụ
02

Xuất quân, đưa quân đi đánh (xuất兵作战)

2.出兵作战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治兵

zhì

bīng

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép