Bản dịch của từ 治养 trong tiếng Việt

治养

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治养 (Động từ)

zhì yǎng
01

治理與教養既管理治理社會家務機構),又教化培養品行教養管教)。(Hán Việt:trị dưỡng)

1.治理和教养。

Ví dụ
02

Chăm sóc dưỡng sinh; nuôi dưỡng để giữ gìn sức khỏe (như 颐养)

2.颐养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治养

zhì

yǎng

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
养不大
养世
养中
养乏
养乐
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép