Bản dịch của từ 治叙 trong tiếng Việt
治叙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治叙 (Động từ)
【zhì xù】
01
Cách sắp xếp, trật tự; cũng viết là “治序” (chỉ việc bố trí, trình tự trong văn bản hoặc nội quy)
1.亦作“治序”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo năng lực mà phong, giao chức vụ; phân bổ chức quyền dựa trên tài năng
2.谓根据才能大小授予官职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治叙
zhì
治
xù
叙
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
