Bản dịch của từ 治声 trong tiếng Việt

治声

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治声 (Danh từ)

zhì shēng
01

Danh tiếng do cai trị, điều hành có thành tích; uy tín chính trị của người làm chính quyền (Hán Việt: trị + thanh → tiếng tốt vì trị nước)

为政有成绩而获得的声誉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治声

zhì

shēng

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép