Bản dịch của từ 治外法权 trong tiếng Việt
治外法权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治外法权 (Danh từ)
【zhì wài fǎ quán】
01
Quyền miễn trừ ngoại giao; các đặc quyền pháp lý mà nhân viên ngoại giao, nguyên thủ, hoặc tổ chức quốc tế được hưởng tại nước ngoài (không bị xét xử, không bị khám nhà, miễn thuế, không phải phục vụ quân đội...).
指外交官﹑国家元首﹑政府首脑以及其他服务于国际的政治机关的官员(如联合国所属官员),在他国所享受的各项特权,包括人身和住宅的不受侵犯﹑不受当地法院审判﹑不服役﹑不纳捐税等。一国的军舰﹑军队根据有关协议,通过他国国境时,也享有这种权利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治外法权
zhì
治
wài
外
fǎ
法
quán
权
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
外三关
外丧
外丹
外主
法不徇情
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
