Bản dịch của từ 治实 trong tiếng Việt

治实

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治实 (Động từ)

zhì shí
01

核实查清确认真实情况(thực tế, thông tin)

3.核实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.指料理实事的才能。

Ví dụ
03

Thực tế, chú trọng tính thực tế; làm việc thiết thực, không xa rời thực tiễn

1.讲求实际。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治实

zhì

shí

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép