Bản dịch của từ 治平 trong tiếng Việt
治平
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治平 (Danh từ)
【zhì píng】
01
治国安天下:治理国家,使天下太平(可作名词意“治国”,或动词短语“使天下平安”)。可联想汉语成语“治国平天下”。
1.治国平天下。语本《礼记.大学》:“身修而后家齐,家齐而后国治,国治而后天下平”。
Ví dụ
02
Quan công, công績 trong việc cai trị; thành tích (của) quan lại khi trị vì, quản lý công việc chính sự
3.指官吏治理政事的功绩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chính trị trong sáng, xã hội yên ổn (quốc gia trị an ổn, triều đình thanh chính)
2.谓政治清明,社会安定。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治平
zhì
治
píng
平
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
