Bản dịch của từ 治徒 trong tiếng Việt

治徒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治徒 (Danh từ)

zhì tú
01

Họ nhân (họ phức) trong chữ Hán cổ: 复姓治徒”,春秋时有记载也有人认为为官名司徒之转称以官为氏)。

复姓。春秋时有治徒娱。见《墨子.耕柱》。一说“治徒”即司徒。以官为姓。参阅于省吾《双剑誃诸子新证.墨子三》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治徒

zhì

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép