Bản dịch của từ 治术 trong tiếng Việt

治术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治术 (Danh từ)

zhì shù
01

Thuật trị nước / trị dân; phương pháp, mưu chước để quản lý, cai trị (hệ thống chính trị hoặc thủ đoạn dùng với thần tử)

1.指驭臣治民之权术。亦泛指治理国家的方法﹑策略。

Ví dụ
02

Y thuật; phương pháp chữa bệnh (chỉ y học, kỹ năng chữa bệnh)

2.指医术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治术

zhì

shù

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
术业
术人
术士
术士冠
术学
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép