Bản dịch của từ 治权 trong tiếng Việt

治权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治权 (Danh từ)

zhì quán
01

Quyền thống trị, quyền cai trị (tổng quát, nói về quyền lực cai quản một vùng hoặc toàn bộ chính quyền)

2.泛指统治权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quyền lực cai trị, quyền quản lý đất nước (quyền điều hành, thống trị của chính phủ)

1.指政府治理国家的权力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治权

zhì

quán

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
权与
权且
权义
权书
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép