Bản dịch của từ 治牧 trong tiếng Việt
治牧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治牧 (Động từ)
【zhì mù】
01
Chăn dắt và quản lý gia súc; cai quản, quản trị (nhất là liên quan đến việc coi nom vật nuôi hoặc khu đất chăn nuôi)
犹统治,治理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治牧
zhì
治
mù
牧
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
