Bản dịch của từ 治略 trong tiếng Việt

治略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治略 (Danh từ)

zhì lüè
01

Phương lược, chính sách trị nước; kế sách quản lý, điều hành việc chính quyền

施政的方略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治略

zhì

lüè

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
略不世出
略且
略为
略事
略人
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép