Bản dịch của từ 治行 trong tiếng Việt
治行
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治行 (Động từ)
【zhì xíng】
01
Các biện pháp, sách lược để thi hành chính sách; cách điều hành, xử lý công việc (trong điều hành nhà nước hoặc tổ chức)
2.施政的措施。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sửa soạn hành lý; thu dọn, chỉnh trang hành trang trước khi đi
3.整理行装。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thành tích cai trị; kết quả việc điều hành, trị nước (nhấn mạnh kết quả trong việc làm chính sự)
1.为政的成绩。亦指为政有成绩。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治行
zhì
治
xíng
行
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
