Bản dịch của từ 治谱 trong tiếng Việt
治谱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治谱 (Danh từ)
【zhì pǔ】
01
“Gia phả cai trị”: Những lời ám chỉ, câu nói ca ngợi cha, con, anh em có thành tích cai trị khi còn giữ chức vụ; mở rộng đến những thành tựu quản trị hay những câu chuyện quản trị được truyền từ gia đình này sang gia đình khác (có thể coi là “gia truyền về thành tích quản trị” theo nghĩa khen ngợi).
《南齐书.良政传.傅琰》:“琰父子并着奇绩,江左鲜有。世云‘诸傅有《治县谱》,子孙相传,不以示人’。”后因以“治谱”为称颂父子兄弟居官有治绩之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治谱
zhì
治
pǔ
谱
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
谱主
谱传
谱像
谱儿
谱写
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
