Bản dịch của từ 治辨 trong tiếng Việt
治辨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治辨 (Động từ)
【zhì biàn】
01
Sắp xếp, xử lý công việc một cách thỏa đáng; giải quyết ổn thỏa (Hán-Việt: trị biện)
2.谓处理事务合宜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quản lý, xử lý và xét xử các vấn đề (cách sử dụng cổ xưa một phần bằng văn bản)
3.治理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Điều hành, xử lý công việc; xử lý, giải quyết (thủ tục, việc hành chính) — (Hán-Việt: trị-biện/ trị-điều)
1.亦作“治辩”。亦作“治办”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Sắp đặt, chuẩn bị (công việc, thủ tục) — chuẩn bị và bố trí cho sẵn
4.备办。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治辨
zhì
治
biàn
辨
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
