Bản dịch của từ 治阿 trong tiếng Việt
治阿
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治阿 (Thành ngữ)
【zhì ē】
01
Chỉ việc cai trị, quản lý công vụ rất giỏi, thanh liêm, công việc chính quyền có thành tích nổi bật (thường dùng theo nghĩa tán dương).
指晏子治理东阿的故事。《晏子春秋.杂上四》:“景公使晏子为东阿宰﹐三年﹐毁闻于国。景公不说﹐召而免之。晏子谢曰:‘婴知婴之过矣﹐请复治阿﹐三年而誉必闻于国。’景公不忍﹐复使治阿﹐三年而誉闻于国……景公知晏子贤﹐乃任以国政﹐三年而齐大兴。”后因以“治阿”指吏治有方﹐政绩显着。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治阿
zhì
治
ā
阿
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
