Bản dịch của từ 沼泽化 trong tiếng Việt
沼泽化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎo | ㄓㄠˇ | zh | ao | thanh hỏi |
沼泽化 (Danh từ)
【zhǎo zé huà】
01
Quá trình tích tụ hữu cơ trong đất ngập nước, thường xuyên ẩm ướt và thiếu oxy.
存在泥炭化的土地长期过湿,在湿生作物作用或厌氧条件下进行的有机质的生物积累和矿质元素还原的过程。沼泽化土壤有机质多,植物养料的灰分元素缺乏,水分长期饱和,通气不良。排水可防止沼泽化的发生发展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沼泽化
zhǎo
沼
zé
泽
huà
化
Các từ liên quan
沼吴
沼地
沼气
沼池
沼沚
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
化为泡影
- Bính âm:
- 【zhǎo】【ㄓㄠˇ】【CHIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,召
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝖
爪
㕚
𠕖
找
䈃
瑵
爫
菬
㐍
㺐
洰
潇
㳻
瀑
㳠
泘
滔
渥
涗
漄
淠
潂
坬
㳐
苵
肰
䜤
郎
徃
妼
㱚
欥
屇
玱
沼泽
泥沼
沼气
池沼
沼菊
湖沼
沼狸
沼狸
沼地
沼泽地
