Bản dịch của từ 沼泽土 trong tiếng Việt
沼泽土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǎo | ㄓㄠˇ | zh | ao | thanh hỏi |
沼泽土 (Danh từ)
【zhǎo zé tǔ】
01
Đất được hình thành từ nước ngập mặt đất, nước ngầm và thực vật đầm lầy, thường có lớp than bùn dày và đất sét phía dưới.
在地表积水、地下水浸润和沼泽植被共同作用下形成的土壤。上部有较厚泥炭层或有机质层,下部有蓝灰色或灰色的潜育层。质地黏重。中国主要分布于东北平原和川西北高原的松潘草地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沼泽土
zhǎo
沼
zé
泽
tǔ
土
Các từ liên quan
沼吴
沼地
沼气
沼池
沼沚
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【zhǎo】【ㄓㄠˇ】【CHIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,召
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝖
爪
㕚
𠕖
找
䈃
瑵
爫
菬
㐍
㺐
洰
潇
㳻
瀑
㳠
泘
滔
渥
涗
漄
淠
潂
坬
㳐
苵
肰
䜤
郎
徃
妼
㱚
欥
屇
玱
沼泽
泥沼
沼气
池沼
沼菊
湖沼
沼狸
沼狸
沼地
沼泽地
