Bản dịch của từ 沾亲带故 trong tiếng Việt

沾亲带故

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

沾亲带故 (Thành ngữ)

zhān qīn dài gù
01

Quan hệ họ hàng; dính dáng đến họ hàng; có quan hệ thân thuộc

与亲戚有关系;指与某人有亲属或朋友的关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沾亲带故

zhān

qīn

dài

Các từ liên quan

沾丐
沾丐后人
沾亲
沾亲带友
沾亲挂拐
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
带下
故世
故业
故主
故义
沾
Bính âm:
【zhān】【ㄓㄢ】【TRIÊM】
Các biến thể:
粘, 酟, 霑, 添
Hình thái radical:
⿰,⺡,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép