Bản dịch của từ 沿心 trong tiếng Việt

沿心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

沿心 (Tính từ)

yán xīn
01

Chú thích: 词条罕见原义不明条目写作亦作‘?’”,常见用法不足以单独解释可能为古汉语或方言词亦或为误写

1.亦作“?心”。

Ví dụ
02

Thật lòng; từ tận đáy lòng (cảm giác do dựa vào trái tim mà bộc lộ, giống “do tâm”)

2.犹由衷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vừa ý, hợp ý; làm cho dễ chịu, thuận lòng (thuộc cảm giác thoải mái, vừa lòng)

3.顺心;适心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沿心

yán

沿

xīn

Các từ liên quan

沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
沿
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ, ㄧㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
㳂, 𡵴, 沇, 㕣
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép