Bản dịch của từ 沿房 trong tiếng Việt

沿房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

沿房 (Danh từ)

yán fáng
01

Một loại phòng nhà truyền thống (cũng viết dưới dạng ?),chỉ dãy phòng nằm dọc theo hành lang hoặc mé tường; nghĩa cổ, ít dùng

1.亦作“?房”。

Ví dụ
02

Vật phẩm kèm theo khi gả (đồ may, của hồi môn); nguyên nghĩa: “/沿房”,chỉ đồ đệm theo cô dâu

2.缘房。指陪嫁的衣物资财。沿,通“缘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沿房

yán

沿

fáng

Các từ liên quan

沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
房下
房东
沿
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ, ㄧㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
㳂, 𡵴, 沇, 㕣
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép