Bản dịch của từ 沿河 trong tiếng Việt

沿河

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˊyanthanh sắc

沿河 (Động từ)

yán hé
01

Dải đất ven sông; khu vực nằm sát bờ sông (ven sông, dọc theo sông)

1.靠河地带。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo dọc bờ/dòng sông; đi/di chuyển dọc theo lòng sông (Hán-Việt: duyên hà → theo sông)

2.顺着河道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沿河

yán

沿

Các từ liên quan

沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
沿
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˊ, ㄧㄢˋ】【DUYÊN】
Các biến thể:
㳂, 𡵴, 沇, 㕣
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép