Bản dịch của từ 沿流求源 trong tiếng Việt

沿流求源

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˊyanthanh sắc

沿流求源 (Cụm từ)

yán liú qiú yuán
01

Theo dòng nước tìm nguồn; lần theo dấu vết để tìm gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng: từ cái phụ tới cái chính, truy nguyên vấn đề).

沿流:顺着水流;求源:探索源头。循着水流寻找源头。原比喻作文时由次要的写到主要的,最后点出主题。后比喻探讨事物的本末。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沿流求源

yán

沿

liú

qiú

yuán

Các từ liên quan

沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
流丐
流丸
流丽
流习
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
源头
源头活水
源委
沿
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˊ, ㄧㄢˋ】【DUYÊN】
Các biến thể:
㳂, 𡵴, 沇, 㕣
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép