Bản dịch của từ 沿海开放城市 trong tiếng Việt

沿海开放城市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

沿海开放城市 (Danh từ)

yán hǎi kāi fàng chéng shì
01

Các thành phố ven biển của Trung Quốc được mở cửa cho đầu tư và thương mại quốc tế.

中国在改革开放中,为鼓励对外经济合作和技术交流而给予外商以若干优惠待遇的沿海港口城市。1984年5月曾以大连、秦皇岛、天津、烟台、青岛、连云港、南通、上海、宁波、温州、福州、广州、湛江、北海等十四个城市定为沿海开放城市;此后又将长江三角洲、珠江三角洲和闽南厦漳泉三角地区以及辽东半岛、胶东半岛开辟为沿海经济开放区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沿海开放城市

yán

沿

hǎi

kāi

fàng

chéng

shì

Các từ liên quan

沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
开七
开业
开丧
开中
开云见天
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
沿
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ, ㄧㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
㳂, 𡵴, 沇, 㕣
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép