Bản dịch của từ 沿牒 trong tiếng Việt
沿牒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
沿牒 (Động từ)
【yán dié】
01
Một loại văn thư công (công văn, sớ sao) đi theo, ghi chép lưu hành; cổ ngữ chỉ tờ giấy trao đổi giữa các cơ quan
1.亦作“?牒”。
Ví dụ
02
(Viên chức) Điều động, bổ sung, thuyên chuyển có tối hậu thư bằng văn bản (tức là sử dụng tối hậu thư bằng văn bản để điều động, bổ sung cán bộ)
2.谓官员随选补之文牒而调迁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沿牒
yán
沿
dié
牒
Các từ liên quan
沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˊ, ㄧㄢˋ】【DUYÊN】
- Các biến thể:
- 㳂, 𡵴, 沇, 㕣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,⿱,几,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
虤
䓂
芫
綖
礹
炎
嵒
䕾
巗
梴
硏
㿼
洫
洄
汃
沣
澾
洉
灚
泭
淋
㵴
浂
渔
㧠
诣
宓
𠖅
钐
𠈰
拃
剀
𠈇
刮
㑓
弩
沿着
沿海
沿途
前沿
沿用
沿线
沿袭
沿路
沿岸
沿革
