Bản dịch của từ 沿顺 trong tiếng Việt

沿顺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

沿顺 (Tính từ)

yán shùn
01

Tuân theo, đi theo (theo một con đường, dòng chảy hoặc chỉ dẫn); Hán Việt: duyên thuận/ dọc theo để thuận theo

1.亦作“?顺”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thuộc lời/ văn) trôi chảy, mềm mại; (hành động) thuận theo, không gượng ép

2.犹流畅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沿顺

yán

沿

shùn

Các từ liên quan

沿习
沿例
沿依
沿创
沿历
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
沿
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ, ㄧㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
㳂, 𡵴, 沇, 㕣
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép