Bản dịch của từ 況 trong tiếng Việt
況

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
況 (Danh từ)
Tình hình, cảnh huống (nhấn mạnh bức tranh tổng thể của sự vật)
情形,景況(側重於整個事物的概況)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Anh trai (dùng trong phương ngữ gọi anh)
兄。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ (tên họ)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh: bộ Thủy + thanh 兄, nghĩa gốc là nước lạnh)
(形聲。从水,兄聲。本義:寒冷的水)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nước lạnh, như nước mùa đông giá buốt
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
況 (Động từ)
So sánh, ví von để làm rõ ý
比擬,比喻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ban tặng, ban cho (thường dùng trong văn cổ)
通「貺」。賜予
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thăm viếng, đến chơi
光顧;訪問
Từ tiếng Việt gần nghĩa
況 (Trạng từ)
Diễn tả sự tiếp diễn hoặc tăng tiến, tương đương 'huống chi', 'huống hồ'
表示遞進關係,相當於「何況」、「況且」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(dùng trong câu hỏi tu từ, ví dụ như “huống chi những người vô danh ở quê hương”)
(何況在鄉間那些沒有聲名的人呢?草野,與「朝廷」相對,借指民間。聞,這裏應讀「wèn」,聲名,聲譽)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
- Các biến thể:
- 兄, 况, 湟, 𡶢
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,兄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
