Bản dịch của từ 況 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

(Danh từ)

kuàng
01

Tình hình, cảnh huống (nhấn mạnh bức tranh tổng thể của sự vật)

情形,景況(側重於整個事物的概況)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Anh trai (dùng trong phương ngữ gọi anh)

兄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ (tên họ)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Hình thanh: bộ Thủy + thanh , nghĩa gốc là nước lạnh)

(形聲。从水,兄聲。本義:寒冷的水)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nước lạnh, như nước mùa đông giá buốt

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

kuàng
01

So sánh, ví von để làm rõ ý

比擬,比喻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ban tặng, ban cho (thường dùng trong văn cổ)

通「貺」。賜予

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thăm viếng, đến chơi

光顧;訪問

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

kuàng
01

Diễn tả sự tiếp diễn hoặc tăng tiến, tương đương 'huống chi', 'huống hồ'

表示遞進關係,相當於「何況」、「況且」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng trong câu hỏi tu từ, ví dụ như “huống chi những người vô danh ở quê hương”)

(何況在鄉間那些沒有聲名的人呢?草野,與「朝廷」相對,借指民間。聞,這裏應讀「wèn」,聲名,聲譽)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

況
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【HUỐNG】
Các biến thể:
兄, 况, 湟, 𡶢
Hình thái radical:
⿰,⺡,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép