〔Gia hà〕tên cổ của sông Gia Thủy, bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy qua Giang Tô rồi đổ vào kênh vận tải (gợi nhớ dòng nước chảy qua vùng quê Việt Nam).
〔~河〕古称“泇水”,源出中国山东省,流经江苏省入运河。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
澐
Hình thái radical:
⿰,氵,加
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶乚丿丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép