Bản dịch của từ 泉帖 trong tiếng Việt

泉帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

泉帖 (Danh từ)

quán tiē
01

Ờn xưa chỉ ấn bản/bản khắc lại ở Triều Châu (泉州) của tập chữ thể《淳化阁帖》— một bộ tuyển chữ viết (mẫu chữ) thời Tống, thường dùng làm mực bản in/khắc.

旧指泉州翻刻的《淳化阁帖》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泉帖

quán

tiē

Các từ liên quan

泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
泉
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TUYỀN】
Các biến thể:
㟫, 洤, 湶, 灥, 𣹻, 𤱄, 𤲴, 𤽄, 𤽇, 𡺙
Hình thái radical:
⿱,白,水
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép