Bản dịch của từ 泉府 trong tiếng Việt

泉府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

泉府 (Danh từ)

quán fǔ
01

Quan chức thời cổ: chức quan thuộc Hộ (tương tự cấp dưới của Tư Đồ) quản lý thuế khoá, mua gom hàng tồn ở chợ (chức vụ hành chính về tài chính/thuế thời Chu)

1.官名。在《周礼》为司徒的属官,掌管国家税收﹑收购市上的滞销物资等。

Ví dụ
02

Kho chứa tiền của phủ/quan; kho tiền dự trữ

2.指储备钱财的府库。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泉府

quán

Các từ liên quan

泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
泉
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TUYỀN】
Các biến thể:
㟫, 洤, 湶, 灥, 𣹻, 𤱄, 𤲴, 𤽄, 𤽇, 𡺙
Hình thái radical:
⿱,白,水
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép