Bản dịch của từ 泉明 trong tiếng Việt

泉明

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

泉明 (Thành ngữ)

quán míng
01

Chỉ nhà thơ ẩn sĩ Tào Duyên Minh (陶渊明),nghĩa bóng: người từ quan về ở ẩn, viên quan giả vờ từ chức để ẩn cư (hình ảnh viên lệnh dã mưu về ẩn cư).

指晋陶渊明。渊明为彭泽令时,因不能“为五斗米折腰”,弃官归隐。见《晋书.隐逸传.陶潜》。后遂借指欲作归隐之计的县令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泉明

quán

míng

Các từ liên quan

泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
明上
明世
明业
明丢丢
泉
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TUYỀN】
Các biến thể:
㟫, 洤, 湶, 灥, 𣹻, 𤱄, 𤲴, 𤽄, 𤽇, 𡺙
Hình thái radical:
⿱,白,水
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép