Bản dịch của từ 泉花 trong tiếng Việt

泉花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

泉花 (Danh từ)

quán huā
01

Nước suối phun lên từ lòng đất; nguồn nước phun trào (suối tự nhiên)

2.指从地中喷涌而出的泉水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa của cây (lăng) — tức là hoa của cây菱角/菱花常見於水田沼澤 (菱花菱角花)

3.指菱花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

泉华泉花古书或地名中用字指泉水涌出或泉边的美丽景物亦作泉华”),可视为与泉喷涌相关的名词

1.亦作“泉华”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泉花

quán

huā

Các từ liên quan

泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
泉
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TUYỀN】
Các biến thể:
㟫, 洤, 湶, 灥, 𣹻, 𤱄, 𤲴, 𤽄, 𤽇, 𡺙
Hình thái radical:
⿱,白,水
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép