Bản dịch của từ 法印 trong tiếng Việt

法印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法印 (Danh từ)

fǎ yìn
01

Con ấn (ấn tín) pháp thuật trong Đạo giáo; con ấn do tiên thánh ban dùng khi đạo sĩ hành pháp để trấn áp ma quỷ hoặc chứng thực thần lực

道教指道士行法时,所用天真仙圣的印玺。。如:「法印照处,魅邪灭亡。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法印

yìn

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép