Bản dịch của từ 法律事实 trong tiếng Việt

法律事实

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法律事实 (Danh từ)

fǎ lǜ shì shí
01

Sự kiện pháp lý, hiện tượng khách quan gây ra, thay đổi hoặc tiêu biến quan hệ pháp luật.

引起法律关系产生、变更或消灭的客观现象。如结婚产生夫妻间权利和义务关系,结婚即为法律事实;死亡引起婚姻法律关系的消亡、继承法律关系的产生,死亡即为法律事实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法律事实

shì

shí

Các từ liên quan

法不徇情
律义
律乘
律人
律令
律令格式
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép