Bản dịch của từ 法律关系客体 trong tiếng Việt

法律关系客体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法律关系客体 (Danh từ)

fǎ lǜ guān xì kè tǐ
01

Đối tượng mà quyền lợi và nghĩa vụ trong quan hệ pháp luật hướng tới, bao gồm vật chất, hành vi của các bên liên quan, và kết quả trí tuệ.

法律关系主体的权利和义务所指向的一定的对象。包括物、权利人和义务人的行为(包括作为与不作为)、智力成果(如著作、发明)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法律关系客体

guān

Các từ liên quan

法不徇情
律义
律乘
律人
律令
律令格式
关上
关东
系世
系书
系亲
系仰
客丁
客中
客串
客主
客乡
体上
体二
体亮
体亲
法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép