Bản dịch của từ 法律行为 trong tiếng Việt

法律行为

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法律行为 (Danh từ)

fǎ lǜ xíng wéi
01

Hành vi pháp lý, hành động liên quan đến luật pháp.

②“民事法律行为”的简称。见“民事法律行为”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành vi pháp lý mà luật điều chỉnh, có hiệu lực pháp lý như ký hợp đồng, đăng ký kết hôn.

①由法律所调整、能发生法律效力的行为。如签订合同、婚姻登记等。行为人的一种有意识的活动,是引起法律关系产生、变更和消灭的最经常的法律事实。其成立条件为:(1)必须是行为人自觉的作为与不作为。无辨认能力的未成年人、精神病患者及一般人在暴力威胁下的作为与不作为,都不能看成是法律行为。(2)必须基于行为人的意愿并具有外部表现的活动。(3)必须是为法律规范所确认而发生法律效力的行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法律行为

xíng

wéi

Các từ liên quan

法不徇情
律义
律乘
律人
律令
律令格式
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
为下
为丛驱雀
为主
为久
法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép