Bản dịch của từ 法教 trong tiếng Việt
法教
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎ | ㄈㄚˇ | f | a | thanh hỏi |
法教 (Danh từ)
【fǎ jiào】
01
Giáo hóa bằng lễ nghi và pháp luật; việc dùng lễ (đạo đức, nghi lễ) và pháp (luật pháp, quy phạm) để giáo dục, uốn nắn con người
礼法教化。。荀子.儒效:「然而明不齐,法教之所不及,闻见之所未至,则知不能类也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法教
fǎ
法
jiào
教
- Bính âm:
- 【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
- Các biến thể:
- 㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,去
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳒
灋
鍅
砝
䂲
佱
峜
沼
㳊
渍
㴒
㵎
滉
泪
洘
瀳
渟
㵷
㳤
糼
䀓
㕺
叔
妯
㽳
迡
㑋
峂
妽
妭
䏘
想法
办法
法律
语法
看法
方法
无法
法语
法国
书法
