Bản dịch của từ 法曲 trong tiếng Việt
法曲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎ | ㄈㄚˇ | f | a | thanh hỏi |
法曲 (Danh từ)
【fá qǔ】
01
唐玄宗设梨园法部,所奏乐曲,称为「法曲」。。清.汪兆镛.忆旧游.隐林梢半角词:「留连,感古今,问法曲南薰,遗响谁传?」
Ví dụ
02
Nhạc lễ (những bản nhạc dùng trong nghi lễ Phật giáo hoặc Đạo giáo), thường là giai điệu trang nghiêm, dùng trong pháp hội
佛教或道教法会时所奏的乐曲。最早见于东晋的法显传。原为西域各族民乐,传入中国与清商乐结合,形成隋代的法曲。。新唐书.卷二十二.礼乐志十二:「初,隋有法曲,其音清而近雅。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法曲
fǎ
法
qū
曲
- Bính âm:
- 【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
- Các biến thể:
- 㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,去
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳒
灋
鍅
砝
䂲
佱
峜
沼
㳊
渍
㴒
㵎
滉
泪
洘
瀳
渟
㵷
㳤
糼
䀓
㕺
叔
妯
㽳
迡
㑋
峂
妽
妭
䏘
想法
办法
法律
语法
看法
方法
无法
法语
法国
书法
