Bản dịch của từ 法灯 trong tiếng Việt

法灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法灯 (Danh từ)

fǎ dēng
01

Pháp của Phật; ngọn đèn pháp soi rọi, chỉ đường thoát mê cho chúng sinh (ẩn dụ: giáo lý sáng tỏ, phá mê khai ngộ).

佛教语。比喻能照破世间迷暗的佛法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法灯

dēng

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép