Bản dịch của từ 法西斯 trong tiếng Việt

法西斯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法西斯 (Danh từ)

fǎ xī sī
01

Phái cực đoan ủng hộ chế độ độc tài, chủ nghĩa phát xít; biểu tượng bó cọc có rìu (từ Lat. Fasces)

古罗马执法官吏的权力标帜。为拉丁语Fasces的音译。为中间插着一把斧头的束棒。后义大利极权组织法西斯党用作该党的标帜。故后以法西斯借指主张专制独裁、实行恐怖统治者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法西斯

西

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép