Bản dịch của từ 法身 trong tiếng Việt

法身

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˇfathanh hỏi

法身 (Danh từ)

fǎ shēn
01

Pháp thân: thân thể chân như của Phật, bản thể chân thực, siêu hình tướng (Hán Việt: pháp thân = pháp thân).

佛陀的真如理体。。大方广佛华严经.卷一.世间净眼品第一之一:「法身示现无真实,出生自在如是见。」

Ví dụ
02

道教谓天仙真圣的真身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 法身

shēn

法
Bính âm:
【fǎ】【ㄈㄚˇ】【PHÁP】
Các biến thể:
㳒, 佱, 灋, 砝, 𢌇, 𣳴, 𣶽, 峜
Hình thái radical:
⿰,⺡,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép