Bản dịch của từ 泗水亭 trong tiếng Việt
泗水亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
泗水亭 (Danh từ)
【sì shuǐ tíng】
01
Tên một đình,亭 (đình, chòi) cổ ở Trung Quốc; cụ thể là Đình Tứ Thủy (泗水亭) ở phía đông huyện Phệ, tỉnh Giang Tô — nơi Hán Cao Tổ Lưu Bang từng làm亭长 (quản đình)
古亭名。在今江苏省沛县东。汉高祖刘邦曾任泗水亭长。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泗水亭
sì
泗
shuǐ
水
tíng
亭
Các từ liên quan
泗上
泗川
泗州和尚
泗州塔
泗州戏
水上
水上运动
水上飞机
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,四
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フノフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寺
孠
龱
娰
巳
肆
涘
㚶
笥
杫
耛
亖
㴌
渂
㵫
瀆
濑
滷
濂
洠
泏
濛
澳
潚
衦
诩
泬
佰
佮
苿
苗
咈
峅
𠈜
法
攽
泗水
嵊泗
泗洪
泗县
泗阳
泗水县
泗洪县
嵊泗县
泗州戏
涕泗横流
