Bản dịch của từ 泛声 trong tiếng Việt
泛声
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàn | ㄈㄢˋ | f | an | thanh huyền |
泛声 (Danh từ)
【fàn shēng】
01
Âm điệu vô chữ, âm vang loan tỏa trong ca khúc cổ — những tiếng có “văng/vọng” nhưng không phải lời (tương tự tiếng ngân). (Hán-Việt: 泛聲 → phán thanh/ phán thanh âm)
有声无词的曲调。。朱子语类.卷一四○.论文下:「古乐府只是诗,中间却添许多泛声。后来人怕失了那泛声,逐一声添个实字,遂成长短句,今曲子便是。」
Ví dụ
02
“Sansheng” dùng để chỉ một loại âm thanh có âm thanh phân tán và không tập trung (chẳng hạn như hát không tập trung trong opera hoặc nhạc vocal), có thể hiểu là “âm thanh rải rác”
亦称为「散声」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泛声
fàn
泛
shēng
声
- Bính âm:
- 【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHIẾM】
- Các biến thể:
- 氾, 汎, 𣳋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,乏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕰
㾱
桳
盕
㳎
畈
𠆩
笵
訉
氾
䐪
輽
泺
沽
汉
汰
㵜
灄
潈
滹
浺
浇
浪
㶒
吲
㘰
妚
抓
䢺
𠙅
怆
玒
坜
岘
把
𠇮
广泛
泛滥
泛指
宽泛
泛起
泛泛
泛舟
泛化
泛红
泛读
