Bản dịch của từ 泛溢 trong tiếng Việt

泛溢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

泛溢 (Động từ)

fàn yì
01

Nước dâng tràn, lũ lớn tràn ra khắp nơi; lan ra khắp chốn (ví dụ nước sông vượt bờ)

大水泛滥,四处漫溢。。北史.卷五十四.高隆之传:「以漳水近帝城,起长堤以防泛溢。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泛溢

fàn

泛
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHIẾM】
Các biến thể:
氾, 汎, 𣳋
Hình thái radical:
⿰,⺡,乏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép