Bản dịch của từ 泝 trong tiếng Việt
泝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
泝 (Động từ)
Ngược dòng nước chảy, như cá hồi bơi ngược dòng để về nguồn (dễ nhớ: sồ - sông ngược)
逆水而上。后作“溯”。《玉篇•水部》:“泝,逆流而上也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dòng chảy hoặc hướng đi của nước hoặc vật gì đó (hướng chảy, hướng đi)
流向;朝向。《史記•司馬相如列傳》:“上暢九垓,下泝八埏。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đi lại trên mặt nước, như tàu thuyền di chuyển trên sông (hành trình trên nước)
航行。唐玄應《一切經音義》卷十九引《三蒼》:“泝,亦行也。”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Truy tìm nguồn gốc, truy cứu lại từ đầu (như truy nguyên gốc rễ)
追溯;推究。后作“溯”。漢班固《典引》:“矧夫赫赫聖漢,巍巍唐基,泝測其源,乃先孕虞育夏,甄殷陶周。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cảm giác lạnh buốt, rùng mình (cảm giác lạnh như bị “sồ” da)
恶寒貌。《素問•皮部論》:“邪之始入於皮也,泝然起毫毛,開腠理。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【SỒ】
- Các biến thể:
- 㴑, 溸, 遡, 𣳙, 𣴔, 𣹫, 溯
- Hình thái radical:
- ⿰,氵,斥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丶丿丿一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
