Bản dịch của từ 泡利不相容原理 trong tiếng Việt
泡利不相容原理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pào | ㄆㄠˋ | p | ao | thanh huyền |
Pāo | ㄆㄠ | p | ao | thanh ngang |
泡利不相容原理 (Danh từ)
【pào lì bù xiāng róng yuán lǐ】
01
Nguyên lý Pauli (vật lý): trong cùng một nguyên tử không thể có hai electron có đầy đủ các trạng thái chuyển động giống hệt nhau; mỗi orbital chỉ chứa tối đa 2 electron có chiều spin ngược nhau, dẫn tới quy tắc 2n^2 cho số electron tối đa mỗi lớp.
原子核外电子排布规律之一。指在同一原子中,没有运动状态完全相同的电子存在。该原理阐明每个轨道只能容纳2个自旋方向相反的电子,由于每个电子层可能有的轨道数为n^2,所以,各电子层最多可容纳的电子总数为2n^2个。由物理学家泡利提出,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泡利不相容原理
pào
泡
lì
利
bù
不
xiāng
相
róng
容
yuán
原
lǐ
理
Các từ liên quan
泡制
泡头钉
泡妞
泡子
泡子河
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
相一
相万
相上
相下
相与
容与
容乞
容人
容仪
容众
原主
原亮
原人
原仲
原件
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【pào】【ㄆㄠˋ】【BÀO】
- Các biến thể:
- 脬, 𣶐, 𣴊
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疱
䶌
麭
嚗
袌
㘐
砲
皰
炮
靤
礮
礟
藨
萢
拋
㯱
穮
抛
脬
泲
瀉
㴫
海
㳐
滫
氾
湯
灑
泬
㴓
涀
苺
姅
甾
䄪
苼
沮
呮
陌
䢑
泟
㸮
㤓
泡妞
泡沫
泡面
泡菜
灯泡
浸泡
泡茶
泡汤
泡棉
气泡
泡子
泡桐
尿泡
泡打粉
海泡石
