Bản dịch của từ 波兰 trong tiếng Việt

波兰

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛbothanh ngang

波兰 (Từ chỉ nơi chốn)

bō lán
01

Ba Lan; Poland (viết tắt là Pol.)

波兰中欧一国家,濒临波兰的海它于10世纪被统一为一个王国,15和16世纪成为一个重要的强国,但在三次瓜分中 (1772年、1793年和1795年) 被其它国家占有,以后波兰作为一个地理 实体消失了这种情况一直持续到1918年波兰重新建立为一个共和国为止,它目前的边界始于第二次世界 大战的末期华沙是其首都和最大的城市,人口38,622,660 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 波兰

lán

Các từ liên quan

波俏
波儿象
波光
波光粼粼
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
波
Bính âm:
【bō】【ㄅㄛ】【BA】
Các biến thể:
𣴫, 溊
Hình thái radical:
⿰,⺡,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フノ丨フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép