Bản dịch của từ 泥中之对 trong tiếng Việt
泥中之对
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
泥中之对 (Thành ngữ)
【ní zhōng zhī duì】
01
Danh từ chỉ một câu chuyện/điển cố trong văn học cổ Trung Hoa: tình huống hai tì nữ đều dùng thơ sách để đáp, dẫn đến sự kiện bị lôi xuống bùn; về nghĩa rộng dùng để chỉ điển cố hoặc cách đáp lời, đối đáp rườm rà, dùng văn hoa để tránh tội hoặc che đậy hành vi.
南朝宋刘义庆《世说新语.文学》:“郑玄家奴婢皆读书,尝使一婢不称旨,将挞之,方自陈说。玄怒,使人曳箸泥中。须臾,复有一婢来问曰:‘胡为乎泥中?’答曰:‘薄言往愬,逢彼之怒’。”两婢子问答皆援引《诗经》。后用为掉文之典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥中之对
ní
泥
zhōng
中
zhī
之
duì
对
Các từ liên quan
泥下潜珪
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
泥丸宫
中丁
中上
中下
中不溜
中专
之个
之乎者也
之任
之前
对不起
对举
- Bính âm:
- 【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
- Các biến thể:
- 䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,尼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铌
呢
䝚
齯
䘽
抳
秜
蚭
㞾
尼
㮞
霓
抐
䵑
䘌
暱
㥾
㠜
縌
㦐
嫟
屰
誽
氼
泣
浓
潯
㳕
潴
澖
济
溨
涫
濨
湦
灍
咔
庝
㸬
坪
怮
靑
劷
㠾
茌
㕉
亝
奍
泥土
水泥
泥泞
泥巴
泥鳅
芋泥
淤泥
泥潭
泥沙
烂泥
拘泥
泥泞
泥子
泥古
执泥
泥泞地
