Bản dịch của từ 泥书 trong tiếng Việt

泥书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˊnithanh sắc

ㄋㄧˋnithanh huyền

泥书 (Danh từ)

ní shū
01

Sách hoặc thư bị niêm bằng lớp bùn (đất sét) để封存或保護古代用泥封的書函或文書

指泥封的书函。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥书

shū

Các từ liên quan

泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
泥
Bính âm:
【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
Các biến thể:
䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
Hình thái radical:
⿰,⺡,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép