Bản dịch của từ 泥母 trong tiếng Việt

泥母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

ㄋㄧˊnithanh sắc

泥母 (Danh từ)

ní mǔ
01

Tên đất xưa (địa danh cổ). Vùng đất thời Xuân Thu thuộc nước Lỗ, nay ở phía đông nam huyện Kim Tường (金乡), tỉnh Sơn Đông

古地名。春秋鲁地,在今山东省金乡县东南。泥,或作“宁”﹑“宁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥母

Các từ liên quan

泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
母临
母亲
母亲河
母以子贵
泥
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NÊ】
Các biến thể:
䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
Hình thái radical:
⿰,⺡,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép